扶桑[fú sāng] [扶 桑]Lưu từKhácPhù Tang, hòn đảo huyền thoại trong văn học cổ, thường được hiểu là Nhật BảnChữ trong từ扶fúđỡ bằng tay桑sāng(dạng kết hợp) cây dâuTừ cùng chữ:饱经沧桑bǎo jīng cāng sāngHSK 6trải qua nhiều biến cố扶持fú chíHSK 7giúp đỡ沧桑cāng sāngHSK 7thay đổi lớn