大变
[dà biàn] [ĐẠI 变]
thay đổi lớn
话虽如此,但现在的网络学术环境已经发生很大变化了。
huà suī rú cǐ, dàn xiàn zài de wǎng luò xué shù huán jìng yǐ jīng fā shēng hěn dà biàn huà le.Lời tuy nói vậy, nhưng môi trường học thuật mạng hiện nay đã thay đổi rất nhiều rồi.
Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必这些年我的家乡发生了很大变化。
zhè xiē nián wǒ de jiā xiāng fā shēng le hěn dà biàn huà.Những năm qua quê hương tôi đã có rất nhiều thay đổi.
他目睹了城市几十年的巨大变化。
tā mù dǔ le chéng shì jǐ shí nián de jù dà biàn huà.Ông ấy đã chứng kiến những thay đổi to lớn của thành phố trong mấy chục năm qua.