沽
[gū]
mua; bán
他做公益只是为了沽名钓誉。
tā zuò gōng yì zhǐ shì wèi le gū míng diào yù.Anh ta làm từ thiện chỉ để mưu cầu danh tiếng.
我们不能做沽名钓誉的虚伪之人。
wǒ men bù néng zuò gū míng diào yù de xū wěi zhī rén.Chúng ta không được làm kẻ giả tạo cầu danh cầu tiếng.
真正的学者潜心研究,从不屑于沽名钓誉。
zhēn zhèng de xué zhě qián xīn yán jiū, cóng bú xiè yú gū míng diào yù.Học giả chân chính tập trung nghiên cứu, không bao giờ thèm mưu cầu danh lợi.
