泾川[jīng chuān] [泾 川]Lưu từKháchuyện Kinh Xuyên, Bình Lương 平凉 (píng liáng), Cam TúcChữ trong từ泾jīngsông Kinh川chuān(hình thức kết hợp) sôngTừ ghép:泾川县jīng chuān xiànhuyện Kinh Xuyên, Bình Lương 平凉 (píng liáng), Cam TúcTừ cùng chữ:山川shān chuānHSK 8núi sôngTừ cận nghĩa:泾川县jīng chuān xiànhuyện Kinh Xuyên, Bình Lương 平凉 (píng liáng), Cam Túc