洛伦茨[luò lún cí] [洛 伦 茨]Lưu từKhácLorentz (tên); Hendrik Lorentz (1853-1928), nhà vật lý người Hà Lan, giải Nobel 1902Chữ trong từ洛luòtên gọi cũ của một số con sông (ở Hà Nam, Thiểm Tây, Tứ Xuyên và An…伦lúnmối quan hệ giữa người với người茨cícây gai dầu (Tribulus terrestris)