茨
[cí]
cây gai dầu (Tribulus terrestris); lợp mái (nhà)
哎,刚拿检查报告,我父亲被确诊了。阿尔茨海默病带来的看护重担真让人吃不消。
āi, gāng ná jiǎn chá bào gào, wǒ fù qīn bèi què zhěn le. ā ěr cí hǎi mò bìng dài lái de kān hù zhòng dàn zhēn ràng rén chī bù xiāo.Haiz, vừa lấy kết quả khám, bố tôi bị chẩn đoán mắc bệnh. Gánh nặng chăm sóc do bệnh Alzheimer mang lại thật khiến người ta không chịu nổi.
Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer