淅
[xī]
(từ tượng thanh) âm thanh mưa, mưa tuyết, v.v.
听着窗外淅沥的雨声,他的眼神变得十分忧郁。
tīng zhe chuāng wài xī lì de yǔ shēng, tā de yǎn shén biàn de shí fēn yōu yù.Nghe tiếng mưa rơi rả rích ngoài cửa sổ, ánh mắt anh ấy trở nên vô cùng u sầu.
清晨从睡梦中醒来时,窗外正下着淅淅沥沥的春雨。
qīng chén cóng shuì mèng zhōng xǐng lái shí, chuāng wài zhèng xià zhe xī xī lì lì de chūn yǔ.Sáng sớm khi thức dậy từ giấc ngủ, ngoài cửa sổ đang rơi những hạt mưa xuân rả rích.