淅川[xī chuān] [淅 川]Lưu từKháchuyện Xichuan ở Nam Dương 南阳 (nán yáng), Hà NamChữ trong từ淅xī(từ tượng thanh) âm thanh mưa, mưa tuyết, v.v.川chuān(hình thức kết hợp) sôngTừ ghép:淅川县xī chuān xiànhuyện Xichuan ở Nanyang 南阳 (nán yáng), Hà NamTừ cùng chữ:山川shān chuānHSK 8núi sông