淅川县[xī chuān xiàn] [淅 川 县]Lưu từKháchuyện Xichuan ở Nanyang 南阳 (nán yáng), Hà NamChữ trong từ淅xī(từ tượng thanh) âm thanh mưa, mưa tuyết, v.v.川chuān(hình thức kết hợp) sông县xiànhuyện