渭河[wèi hé] [渭 河]Lưu từKhácsông Vị ở Thiểm Tây chảy qua đồng bằng Quan Trung 关中平原 (guān zhōng píng yuán)Chữ trong từ渭wèisông Vị ở Thiểm Tây chảy qua đồng bằng Quan Trung 关中平原 (guān zhōng p…河hésôngTừ cùng chữ:运河yùn héHSK 9kênh đào