渭滨[wèi bīn] [渭 滨]Lưu từKhácquận Vị Tân của thành phố Bảo Kê 宝鸡市 (bǎo jī shì), Thiểm TâyChữ trong từ渭wèisông Vị ở Thiểm Tây chảy qua đồng bằng Quan Trung 关中平原 (guān zhōng p…滨bīn(hình thức kết hợp) mép nướcTừ ghép:渭滨区wèi bīn qūquận Vị Tân của thành phố Bảo Kê 宝鸡市 (bǎo jī shì), Thiểm TâyTừ cùng chữ:海滨hǎi bīnHSK 7bờ biểnTừ cận nghĩa:渭滨区wèi bīn qūquận Vị Tân của thành phố Bảo Kê 宝鸡市 (bǎo jī shì), Thiểm Tây