漱
[shù]
súc miệng bằng nước; súc miệng
饭后漱口有助于维护口腔健康。
fàn hòu shù kǒu yǒu zhù yú wéi hù kǒu qiāng jiàn kāng.Súc miệng sau khi ăn giúp duy trì sức khỏe khoang miệng.
酒店提供免费的一次性洗漱用品。
jiǔ diàn tí gōng miǎn fèi de yí cì xìng xǐ shù yòng pǐn.Khách sạn cung cấp đồ dùng vệ sinh một lần miễn phí.
酒店为旅客免费提供一次性洗漱用品。
jiǔ diàn wèi lǚ kè miǎn fèi tí gōng yí cì xìng xǐ shù yòng pǐn.Khách sạn cung cấp miễn phí đồ dùng vệ sinh cá nhân một lần cho du khách.