漱口
[shù kǒu] [漱 口]
súc miệng; súc họng
饭后漱口有助于维护口腔健康。
fàn hòu shù kǒu yǒu zhù yú wéi hù kǒu qiāng jiàn kāng.Súc miệng sau khi ăn giúp duy trì sức khỏe khoang miệng.
吃完甜食后要及时漱口,以免损伤牙齿。
chī wán tián shí hòu yào jí shí shù kǒu, yǐ miǎn sǔn shāng yá chǐ.Sau khi ăn đồ ngọt cần súc miệng kịp thời để tránh làm tổn hại răng.