炎夏
[yán xià] [炎 夏]
mùa hè nóng; nóng như thiêu đốt
炎炎夏日里,喝一杯冰镇柠檬水顿感清凉。
yán yán xià rì lǐ, hē yì bēi bīng zhèn níng méng shuǐ dùn gǎn qīng liáng.Giữa ngày hè oi ả, uống một ly nước chanh ướp lạnh lập tức thấy mát mẻ.
炎夏午后,他往发烫的地面泼冷水来降温。
yán xià wǔ hòu, tā wǎng fā tàng de dì miàn pō lěng shuǐ lái jiàng wēn.Trưa hè oi bức, anh ấy tạt nước lạnh lên mặt đất bỏng rát để hạ nhiệt.