焊
[hàn]
hàn; hàn thiếc
用高温熔融金属使物体连接起来
师傅小心地把断裂的金属管重新焊好。
shī fu xiǎo xīn dì bǎ duàn liè de jīn shǔ guǎn chóng xīn hàn hǎo.Thợ cả cẩn thận hàn lại ống kim loại bị gãy.
电焊枪闪出明亮的火花。
diàn hàn qiāng shǎn chū míng liàng de huǒ huā.Súng hàn điện bắn ra những tia lửa sáng rực.
工人正使用环保无铅锡丝进行精密电子元件的焊接。
gōng rén zhèng shǐ yòng huán bǎo wú qiān xī sī jìn xíng jīng mì diàn zǐ yuán jiàn de hàn jiē.Công nhân đang dùng dây thiếc không chì thân thiện môi trường để hàn linh kiện điện tử tinh vi.