焊接[hàn jiē] [焊 接]Lưu từKháchàn; hàn nốiChữ trong từ焊hànhàn接jiēnhậnTừ cùng chữ:直接zhí jiēHSK 2trực tiếp (đối lập: gián tiếp 间接 (jiàn jiē))迎接yíng jiēHSK 3chào đón连接lián jiēHSK 5liên kết间接jiàn jiēHSK 5gián tiếp交接jiāo jiēHSK 8(của hai vật) tiếp xúc衔接xián jiēHSK 9nối liềnVí dụ trong bài học工人正使用环保无铅锡丝进行精密电子元件的焊接。gōng rén zhèng shǐ yòng huán bǎo wú qiān xī sī jìn xíng jīng mì diàn zǐ yuán jiàn de hàn jiē.Công nhân đang dùng dây thiếc không chì thân thiện môi trường để hàn linh kiện điện tử tinh vi.