煲汤
[bāo tāng] [煲 汤]
hầm; súp hầm lâu
妈妈教我如何用电饭锅煲汤。
mā ma jiào wǒ rú hé yòng diàn fàn guō bāo tāng.Mẹ dạy tôi cách dùng nồi cơm điện để nấu canh.
天冷的时候,大家都很喜欢煲汤喝。
tiān lěng de shí hòu, dà jiā dōu hěn xǐ huan bāo tāng hē.Khi trời lạnh, mọi người đều rất thích hầm canh để uống.
煲汤时务必留意炉灶风门,避免被风吹导致突然熄火引发危险。
bāo tāng shí wù bì liú yì lú zào fēng mén, bì miǎn bèi fēng chuī dǎo zhì tū rán xī huǒ yǐn fā wēi xiǎn.Khi hầm canh nhất định phải để ý cửa gió của bếp, tránh bị gió thổi làm tắt lửa đột ngột gây nguy hiểm.