熙攘
[xī rǎng] [熙 攘]
không yên
熙熙攘攘的早市上摆满了新鲜蔬菜。
xī xī rǎng rǎng de zǎo shì shàng bǎi mǎn le xīn xiān shū cài.Khu chợ sớm đông đúc nhộn nhịp bày đầy rau tươi.
游客们穿梭在熙熙攘攘的古镇老街。
yóu kè men chuān suō zài xī xī rǎng rǎng de gǔ zhèn lǎo jiē.Du khách đi lại tấp nập trên con phố cổ nhộn nhịp của thị trấn cổ.
早上六点的菜市场就已经熙熙攘攘了。
zǎo shàng liù diǎn de cài shì chǎng jiù yǐ jīng xī xī rǎng rǎng le.Chợ thực phẩm lúc 6 giờ sáng đã tấp nập rồi.