攘
[rǎng]
(văn học) xắn tay áo; (văn học) từ chối; chống lại; (văn học) chiếm đoạt; ăn trộm
老师,我认为齐桓公倡导的“尊王攘夷”体现霸权体系的合法性诉求。
lǎo shī, wǒ rèn wéi qí huán gōng chàng dǎo de“ zūn wáng rǎng yí” tǐ xiàn bà quán tǐ xì de hé fǎ xìng sù qiú.Thưa thầy, em cho rằng khẩu hiệu 'Tôn vương nhương di' do Tề Hoàn Công khởi xướng thể hiện yêu cầu về tính chính danh của hệ thống bá quyền.
Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực熙熙攘攘的早市上摆满了新鲜蔬菜。
xī xī rǎng rǎng de zǎo shì shàng bǎi mǎn le xīn xiān shū cài.Khu chợ sớm đông đúc nhộn nhịp bày đầy rau tươi.
游客们穿梭在熙熙攘攘的古镇老街。
yóu kè men chuān suō zài xī xī rǎng rǎng de gǔ zhèn lǎo jiē.Du khách đi lại tấp nập trên con phố cổ nhộn nhịp của thị trấn cổ.