牟
[móu]
lúa mạch; kêu rống; tìm kiếm hoặc đạt được
殿内正中供奉着一尊释迦牟尼像。
diàn nèi zhèng zhōng gòng fèng zhe yì zūn shì jiā mù ní xiàng.Chính giữa trong điện thờ cúng một pho tượng Phật Thích Ca Mâu Ni.
商家靠忽悠消费者牟取暴利。
shāng jiā kào hū yōu xiāo fèi zhě móu qǔ bào lì.Thương gia dựa vào phỉnh gạt người tiêu dùng để thu lợi bất chính.
某些企业盗采地下水资源牟取暴利。
mǒu xiē qǐ yè dào cǎi dì xià shuǐ zī yuán móu qǔ bào lì.Một số doanh nghiệp lén khai thác tài nguyên nước ngầm để trục lợi.