牟取
[móu qǔ] [牟 取]
thu lợi (bằng cách không chính đáng); bóc lột
商家靠忽悠消费者牟取暴利。
shāng jiā kào hū yōu xiāo fèi zhě móu qǔ bào lì.Thương gia dựa vào phỉnh gạt người tiêu dùng để thu lợi bất chính.
某些企业盗采地下水资源牟取暴利。
mǒu xiē qǐ yè dào cǎi dì xià shuǐ zī yuán móu qǔ bào lì.Một số doanh nghiệp lén khai thác tài nguyên nước ngầm để trục lợi.
君子爱财取之有道,绝不能乘人之危牟取暴利。
jūn zǐ ài cái qǔ zhī yǒu dào, jué bù néng chéng rén zhī wēi móu qǔ bào lì.Người quân tử kiếm tiền chính đáng, tuyệt đối không lợi dụng lúc người khác khó khăn để trục lợi.