牲畜
[shēng chù] [牲 畜]
gia súc; vật nuôi
农民们正在为牲畜准备充足的饲料。
nóng mín men zhèng zài wèi shēng chù zhǔn bèi chōng zú de sì liào.Các bác nông dân đang chuẩn bị đầy đủ thức ăn cho gia súc.
真的吗?这种滥用规模远超预期,他们主要是为了降低牲畜死亡率吗?
zhēn de ma? zhè zhǒng làn yòng guī mó yuǎn chāo yù qī, tā men zhǔ yào shi wèi le jiàng dī shēng chù sǐ wáng lǜ ma?Thật sao? Quy mô lạm dụng này vượt xa dự kiến, họ chủ yếu nhằm hạ thấp tỷ lệ tử vong ở gia súc à?
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致农夫正在给牲畜准备喂养的料。
nóng fū zhèng zài gěi shēng chù zhǔn bèi wèi yǎng de liào.Người nông dân đang chuẩn bị thức ăn cho gia súc.
饮用水源附近严禁堆放牲畜粪便。
yǐn yòng shuǐ yuán fù jìn yán jìn duī fàng shēng chù fèn biàn.Nghiêm cấm chất đống phân gia súc gần nguồn nước uống.