畜
[chù]
gia súc; động vật đã được thuần hóa; động vật nuôi
是的,他们长期给未患病的禽畜喂药,导致细菌耐药性快速上升。
shì de, tā men cháng qī gěi wèi huàn bìng de qín chù wèi yào, dǎo zhì xì jūn nài yào xìng kuài sù shàng shēng.Đúng vậy, họ cho gia súc gia cầm chưa mắc bệnh uống thuốc thời gian dài, dẫn đến tính kháng thuốc của vi khuẩn tăng nhanh.
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致暴风雨导致当地很多牲畜生病。
bào fēng yǔ dǎo zhì dāng dì hěn duō shēng chù shēng bìng.Bão lớn đã dẫn đến nhiều gia súc ở địa phương bị bệnh.
真的吗?这种滥用规模远超预期,他们主要是为了降低牲畜死亡率吗?
zhēn de ma? zhè zhǒng làn yòng guī mó yuǎn chāo yù qī, tā men zhǔ yào shi wèi le jiàng dī shēng chù sǐ wáng lǜ ma?Thật sao? Quy mô lạm dụng này vượt xa dự kiến, họ chủ yếu nhằm hạ thấp tỷ lệ tử vong ở gia súc à?
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致