狈
[bèi]
một loài sói huyền thoại; khốn đốn; thảm hại
行吧,那我还是妥协了,免得真成了落汤鸡,弄得十分狼狈。
xíng ba, nà wǒ hái shì tuǒ xié le, miǎn de zhēn chéng le luò tāng jī, nòng de shí fēn láng bèi.Được rồi, vậy mình đành thỏa hiệp thôi, tránh cho việc thật sự biến thành gà rớt nước, làm cho vô cùng nhếch nhác.
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一敌人被打得丢盔弃甲,狼狈乱窜。
dí rén bèi dǎ de diū kuī qì jiǎ, láng bèi luàn cuàn.Quân địch bị đánh tơi bời, tháo chạy tán loạn.
他的鞋子上沾满了泥,显得有些狼狈。
tā de xié zǐ shàng zhān mǎn le ní, xiǎn de yǒu xiē láng bèi.Giày của anh ấy dính đầy bùn, trông có phần nhếch nhác.