琵琶[pí pa] [琵 琶]Lưu từKháctì bà, đàn luýt Trung Quốc, có 4 dây, thân đàn hình quả lê lớn và phím đàn có ngănChữ trong từ琵pí琶páTừ ghép:洋琵琶yáng pí páđàn mandolin琵琶行pí pa xíngTì bà hành, bài thơ dài của nhà thơ thời Đường Bạch Cư Dị 白居易 (bái j…琵琶骨pí pa gǔ(cách gọi cũ) xương bả vai琵琶鱼pí pa yúcá mặt quỷVí dụ trong bài học她用手指轻轻拨动琵琶琴弦。tā yòng shǒu zhǐ qīng qīng bō dòng pí pa qín xián.Cô ấy dùng ngón tay nhẹ nhàng gẩy dây đàn tỳ bà.