Từ vựng: "琶"11 từ khớp.pá yīn琶音(âm nhạc) hợp âm rảipá zhōu琶洲quận Pazhou ở Quảng Châu, Quảng Đông; Đảo Pazhou ở Quảng Châu, trước đây gọi là Hoàng Phố, điểm neo đậu lịch sử của tàu buôn nước ngoàipí pa琵琶tì bà, đàn luýt Trung Quốc, có 4 dây, thân đàn hình quả lê lớn và phím đàn có ngănpí pa gǔ琵琶骨(cách gọi cũ) xương bả vaipí pa xíng琵琶行Tì bà hành, bài thơ dài của nhà thơ thời Đường Bạch Cư Dị 白居易 (bái jū yì)pí pa yú琵琶鱼cá mặt quỷyáng pí pá洋琵琶đàn mandolindà ruǎn大阮đàn nguyệt lớn hoặc đàn lute trầm, giống tỳ bà 琵琶 và trung nguyệt 中阮 nhưng lớn hơn và âm vực thấp hơnliǔ qín柳琴đàn liuqin, phiên bản nhỏ hơn của đàn tỳ bà 琵琶, có lỗ trên hộp cộng hưởng và âm vực tương tự violintán cí弹词giai điệu ballad trong phương ngữ miền nam, thường đệm tam huyền cầm 三弦 hoặc tỳ bà 琵琶zhōng ruǎn中阮zhongruan hoặc tỳ bà trầm, giống pipa 琵琶 nhưng to hơn và âm vực thấp hơn