甫
[fǔ]
(văn cổ) vừa mới; vừa; vừa rồi
台甫tái fǔ(polite) tên chữ杜甫dù fǔĐỗ Phủ (712-770), nhà thơ vĩ đại thời nhà Đường甫一fǔ yīngay khi皇甫huáng fǔhọ hai chữ [huáng fǔ]神甫shén fubiến thể của 神父 (shén fu)李林甫lǐ lín fǔLi Linfu (-752), chính trị gia thời nhà Đường, tể tướng dưới triều Đ…玉素甫yù sù fǔYusuf, tên Ả Rập (Giuse)王实甫wáng shí fǔVương Thực Phủ (hoạt động 1295-1307), tác giả của Tây sương ký 西厢记皇甫嵩huáng fǔ sōngHoàng Phủ Tung (-195), tướng và quân phiệt cuối đời Hán