疵
[cī]
vết chàm; khuyết điểm; thiếu sót
嗯,你说得对,我再仔细检查一下有没有瑕疵。
èn, nǐ shuō de duì, wǒ zài zǐ xì jiǎn chá yí xià yǒu méi yǒu xiá cī.Ừ, cậu nói đúng, mình kiểm tra kỹ lại xem có lỗi gì không.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…尽管有些瑕疵,总的来说这仍是一部佳作。
jǐn guǎn yǒu xiē xiá cī, zǒng de lái shuō zhè réng shì yí bù jiā zuò.Dù có đôi chút tì vết, nhưng nói chung đây vẫn là một tác phẩm xuất sắc.
对,任何合规上的瑕疵,都可能引发地缘政治风险。
duì, rèn hé hé guī shàng de xiá cī, dōu kě néng yǐn fā dì yuán zhèng zhì fēng xiǎn.Đúng, bất kỳ sơ suất nào về tuân thủ pháp lý cũng đều có thể dẫn đến rủi ro địa chính trị.
Trong bài: Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑