瘐死[yǔ sǐ] [瘐 死]Lưu từKhácchết vì đói hoặc bệnh (tù nhân)Chữ trong từ瘐yǔngược đãi (như tù nhân)死sǐchếtTừ cùng chữ:生死shēng sǐHSK 8sống chếtTừ cận nghĩa:瘐毙yǔ bìchết vì đói hoặc bệnh (tù nhân)