瘪
[biě]
xẹp; nhăn nheo; hõm
难怪读起来干瘪乏味,完全体会不到原诗那种跃动的气韵。
nán guài dú qǐ lái gān biě fá wèi, wán quán tǐ huì bú dào yuán shī nà zhǒng yuè dòng de qì yùn.Thảo nào đọc lên khô khốc tẻ nhạt, hoàn toàn không cảm nhận được khí vận sống động của bài thơ gốc.
Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……气球被扎破后迅速泄了气,瘪了下去。
qì qiú bèi zhā pò hòu xùn sù xiè le qì, biě le xià qù.Quả bóng bay sau khi bị chọc thủng thì nhanh chóng xì hơi và xẹp xuống.