瞰
[kàn]
nhìn xuống từ trên cao; do thám điều gì
我们站在塔顶可以俯瞰全城的美景。
wǒ men zhàn zài tǎ dǐng kě yǐ fǔ kàn quán chéng de měi jǐng.Chúng tôi đứng trên đỉnh tháp có thể ngắm toàn cảnh thành phố.
住在高层可以俯瞰整座城市的夜景。
zhù zài gāo céng kě yǐ fǔ kàn zhěng zuò chéng shì de yè jǐng.Sống ở tầng cao có thể ngắm nhìn toàn cảnh đêm của cả thành phố.
站在山顶俯瞰日出,景色格外壮观。
zhàn zài shān dǐng fǔ kàn rì chū, jǐng sè gé wài zhuàng guān.Đứng trên đỉnh núi ngắm bình minh, phong cảnh đặc biệt hùng vĩ.