瞳孔
[tóng kǒng] [瞳 孔]
con ngươi (của mắt)
受到惊吓后,瞳孔会瞬间收缩。
shòu dào jīng xià hòu, tóng kǒng huì shùn jiān shōu suō.Khi bị giật mình, đồng tử sẽ co lại ngay lập tức.
瞳孔遇到强光会自动缩小,是一种生理反射。
tóng kǒng yù dào qiáng guāng huì zì dòng suō xiǎo, shì yì zhǒng shēng lǐ fǎn shè.Đồng tử tự động co lại khi gặp ánh sáng mạnh là một phản xạ sinh lý.