矩
[jǔ]
thước thợ mộc; quy tắc; quy định
明白,那我今晚先把清洗好的特征矩阵提取出来,并入语料库准备训练。
míng bái, nà wǒ jīn wǎn xiān bǎ qīng xǐ hǎo de tè zhēng jǔ zhèn tí qǔ chū lái, bìng rù yǔ liào kù zhǔn bèi xùn liàn.Em hiểu rồi, vậy tối nay em sẽ trích xuất ma trận đặc trưng đã làm sạch ra trước, sáp nhập vào kho ngữ liệu chuẩn bị huấn luyện.
Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每做人做事要讲规矩,不能出格。
zuò rén zuò shì yào jiǎng guī jǔ, bù néng chū gé.Làm người làm việc phải giữ quy củ, không được vượt khuôn khổ.
这幅国画的款式符合传统规矩。
zhè fú guó huà de kuǎn shì fú hé chuán tǒng guī jǔ.Thể thức trình bày của bức tranh thủy mặc này phù hợp với quy chuẩn truyền thống.