碟仙[dié xiān] [碟 仙]Lưu từKhácmột hình thức bói toán giống như bàn cầu cơ, trong đó người tham gia dùng ngón trỏ để đẩy một đĩa nhỏ trên tờ giấy có ghi nhiều chữ HánChữ trong từ碟diéđĩa仙xiāntiênTừ cùng chữ:神仙shén xiānHSK 8thần tiên