碟
[dié]
đĩa; dĩa
这张光碟里存有我们全家的合影。
zhè zhāng guāng dié lǐ cún yǒu wǒ men quán jiā de hé yǐng.Chiếc đĩa quang này lưu giữ ảnh chụp chung của cả gia đình chúng tôi.
他把重要的资料刻录在光碟上保存。
tā bǎ zhòng yào de zī liào kè lù zài guāng dié shàng bǎo cún.Anh ấy ghi dữ liệu quan trọng vào đĩa quang để lưu trữ.
电脑的光驱坏了,读不出光碟的内容。
diàn nǎo de guāng qū huài le, dú bù chū guāng dié de nèi róng.Ổ đĩa của máy tính bị hỏng, không đọc được nội dung đĩa quang.