祓[fú]Lưu từKháctẩy rửa; trừ tà; nghi lễ cầu may mắn và tránh tai họaTừ ghép:祓濯fú zhuótẩy rửa祓禊fú xìtẩy uế trừ tà祓除fú chútrừ tà (tà ma)祓饰fú shìlàm mớiTừ cận nghĩa:祓濯fú zhuótẩy rửa