祓除[fú chú] [祓 除]Lưu từKháctrừ tà (tà ma); thanh tẩy qua nghi lễ; loại bỏ (thói quen xấu)Chữ trong từ祓fútẩy rửa除chúloại bỏTừ cùng chữ:拆除chāi chúHSK 5phá dỡ排除pái chúHSK 5loại bỏ消除xiāo chúHSK 5loại bỏ解除jiě chúHSK 5loại bỏ废除fèi chúHSK 7bãi bỏ免除miǎn chúHSK 8ngăn chặn切除qiē chúHSK 8cắt bỏ删除shān chúHSK 8xóa去除qù chúHSK 8loại bỏXem thêm (3)