祛
[qū]
hiến tế để xua đuổi tai họa; xua tan; xua đuổi
他打算做一次激光美容来祛斑。
tā dǎ suàn zuò yí cì jī guāng měi róng lái qū bān.Anh ấy dự định làm đẹp bằng laser để xóa tàn nhang.
医生建议喝中药以祛邪扶正。
yī shēng jiàn yì hē zhōng yào yǐ qū xié fú zhèng.Bác sĩ khuyên uống thuốc bắc để trừ tà trợ chính.