祛寒[qū hán] [祛 寒]Lưu từKhácxua tan lạnh (Đông y)Chữ trong từ祛qūhiến tế để xua đuổi tai họa寒hánlạnhTừ cùng chữ:严寒yán hánHSK 6lạnh giá khắc nghiệt