稷[jì]Lưu từKháckê; Thần ngũ cốc được các vua chúa cổ đại thờ cúng; bộ trưởng nông nghiệpTừ ghép:社稷shè jìnhà nước稷山jì shānhuyện Jishan ở Yuncheng 运城 (yùn chéng), tỉnh Shanxi薛稷xuē jìTiết Tịch (649-713), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đườ…稷山县jì shān xiànhuyện Jishan ở Yuncheng 运城 (yùn chéng), tỉnh Shanxi匡扶社稷kuāng fú shè jì(các nước trong quốc gia) hỗ trợ người cầm quyền cai trị đất nước