薛稷[xuē jì] [薛 稷]Lưu từKhácTiết Tịch (649-713), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đường 唐初四大家 (táng chū sì dà jiā)Chữ trong từ薛xuēchư hầu thời Chu (1046-256 TC)稷jìkê