薛
[xuē]
chư hầu thời Chu (1046-256 TC)
薛城xuē chéngkhu Xuecheng của thành phố Tảo Trang 枣庄市 (zǎo zhuāng shì), Sơn Đông薛稷xuē jìTiết Tịch (649-713), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đườ…薛仁贵xuē rén guìTiết Nhân Quý (614-683) danh tướng thời nhà Đường薛城区xuē chéng qūkhu Xuecheng của thành phố Tảo Trang 枣庄市 (zǎo zhuāng shì), Sơn Đông薛定谔xuē dìng èErwin Schrödinger (1887-1961), nhà vật lý người Áo薛宝钗xuē bǎo chāiTiết Bảo Thoa, nhân vật nữ trong Hồng Lâu Mộng, vợ của Giả Bảo Ngọc…薛居正xuē jū zhèngTiết Cư Chính (912-981), nhà sử học nhà Tống và là người biên soạn C…薛福成xuē fú chéngTiết Phúc Thành (1838-1894), quan nhà Thanh và nhà lý luận chính trị…亚达薛西yà dá xuē xīArtaxerxes