薛宝钗[xuē bǎo chāi] [薛 宝 钗]Lưu từKhácTiết Bảo Thoa, nhân vật nữ trong Hồng Lâu Mộng, vợ của Giả Bảo Ngọc 贾宝玉Chữ trong từ薛xuēchư hầu thời Chu (1046-256 TC)宝bǎobảo钗chāitrâm cài tóc