钗
[chāi]
trâm cài tóc
但我认为十二钗的反抗意识,已经突破了当时封建宗法制度的规训。
dàn wǒ rèn wéi shí èr chāi de fǎn kàng yì shí, yǐ jīng tū pò le dāng shí fēng jiàn zōng fǎ zhì dù de guī xùn.Nhưng mình cho rằng ý thức phản kháng của nhóm Thập Nhị Thoa đã vượt qua khuôn phép của chế độ tông pháp phong kiến thời bấy giờ.
Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại没错,作者正是借金陵十二钗的命运沉沦,揭示了整个社会制度走向衰亡的必然性。
méi cuò, zuò zhě zhèng shì jiè jīn líng shí èr chāi de mìng yùn chén lún, jiē shì le zhěng gè shè huì zhì dù zǒu xiàng shuāi wáng de bì rán xìng.Chính xác, tác giả chính là mượn sự chìm nổi trong số phận của Kim Lăng Thập Nhị Thoa để hé lộ tính tất yếu đi đến suy vong của toàn bộ thể chế xã hội.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻