筵[yán]Lưu từKhácchiếu tre để ngồiTừ ghép:别筵bié yántiệc chia tay喜筵xǐ yántiệc cưới婚筵hūn yántiệc cưới寿筵shòu yántiệc mừng thọ开筵kāi yántổ chức tiệc歌筵gē yánmột buổi tiệc có tiết mục hát法筵fǎ yánpháp tòa, nơi người giảng đạo ngồi (Phật giáo)琼筵qióng yántiệc盛筵shèng yányến tiệc lớnXem thêm (9)