纰
[pī]
lỗi; sự cẩu thả; tơ lụa hỏng
嗯,先剖析一下你所观察到的显性纰漏。
èn, xiān pōu xī yí xià nǐ suǒ guān chá dào de xiǎn xìng pī lòu.Ừ, trước tiên hãy phân tích những sơ hở rõ ràng mà em quan sát được.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底他话里的纰漏让人疑惑。
tā huà lǐ de pī lòu ràng rén yí huò.Sơ hở trong lời nói của anh ấy khiến người ta nghi ngờ.
你是担心技术交接会出纰漏,还是怕时间来不及?
nǐ shì dān xīn jì shù jiāo jiē huì chū pī lòu, hái shì pà shí jiān lái bù jí?Cậu lo lắng bàn giao kỹ thuật sẽ phát sinh sai sót, hay sợ không kịp thời gian?
Trong bài: Hãy tạm tin tưởng và chờ xem kết quả · 姑且