绑匪
[bǎng fěi] [绑 匪]
kẻ bắt cóc
绑匪要求家属在三天内交钱赎人。
bǎng fěi yāo qiú jiā shǔ zài sān tiān nèi jiāo qián shú rén.Bọn bắt cóc yêu cầu người nhà nộp tiền chuộc người trong vòng ba ngày.
绑匪企图利用人质来威胁有关部门答应其要求。
bǎng fěi qǐ tú lì yòng rén zhì lái wēi xié yǒu guān bù mén dā ying qí yāo qiú.Bọn bắt cóc toan dùng con tin để đe dọa yêu cầu các cơ quan chức năng chấp thuận đòi hỏi của chúng.