绸缪
[chóu móu] [绸 缪]
lưu luyến với ai đó hoặc điều gì đó
确实如此。未雨绸缪,配置完善的商业养老保险是当务之急。
què shí rú cǐ. wèi yǔ chóu móu, pèi zhì wán shàn de shāng yè yǎng lǎo bǎo xiǎn shì dāng wù zhī jí.Đúng là vậy. Lo xa chuẩn bị trước, việc trang bị bảo hiểm hưu trí thương mại hoàn chỉnh là việc cấp bách hiện nay.
Trong bài: Áp lực kinh tế thế hệ bánh mì kẹp金融机构需要未雨绸缪,提前测试抗量子攻击的迁移方案是合理的。
jīn róng jī gòu xū yào wèi yǔ chóu móu, tí qián cè shì kàng liàng zǐ gōng jī de qiān yí fāng àn shì hé lǐ de.Các tổ chức tài chính cần lo xa phòng ngừa, việc thử nghiệm trước phương án chuyển đổi kháng tấn công lượng tử là hợp lý.
Trong bài: Tác động của tính toán lượng tử lên mật mã hóa tài chính · 未必