绸
[chóu]
lụa (mỏng); lượng từ: 匹 (pǐ)
对,这些外销瓷都是沿着海上丝绸之路运往世界各地的。
duì, zhè xiē wài xiāo cí dōu shì yán zhe hǎi shàng sī chóu zhī lù yùn wǎng shì jiè gè dì de.Đúng, những đồ gốm xuất khẩu này đều là dọc theo Con đường tơ lụa trên biển vận chuyển đến khắp nơi trên thế giới.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不这种丝绸面料具有独特的光泽。
zhè zhǒng sī chóu miàn liào jù yǒu dú tè de guāng zé.Loại vải lụa này có độ bóng rất đặc biệt.
那这是否意味着,古丝绸之路的核心贸易路线需要被重写?
nà zhè shì fǒu yì wèi zhe, gǔ sī chóu zhī lù de hé xīn mào yì lù xiàn xū yào bèi zhòng xiě?Vậy điều đó có đồng nghĩa với việc tuyến đường thương mại cốt lõi của Con đường Tơ lụa cổ đại cần phải viết lại không ạ?
Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止