耋[dié]Lưu từKháccao tuổi; trong tuổi tám mươiTừ ghép:耄耋mào diérất cao tuổi耄耋之年mào dié zhī niántuổi già (trong độ tuổi 80, 90, hoặc hơn)Từ cận nghĩa:老年lǎo niánHSK 2cao tuổi高龄gāo língHSK 7cao tuổi